cộng sinh

  1. (biol., anat.) symbiose
  2. symbiotique

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cộng sinh"

cộng sinh
Mối quan hệ giữa loài tôm và hải quỳ là một ví dụ điển hình của cộng sinh.